TanroDictionary Sổ từ

wisecrack

/ˈwaɪzkræk/

Anh
0

wisecrack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) lời châm biếm tế nhị; nói dí dỏm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) lời châm biếm tế nhịdanh từEN-VI Dict
  2. nói dí dỏm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a wisecrack during the serious meeting.

  2. Her wisecrack made the whole class laugh.