Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) lời châm biếm tế nhịdanh từEN-VI Dict
- nói dí dỏm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a wisecrack during the serious meeting.
-
Her wisecrack made the whole class laugh.
/ˈwaɪzkræk/
wisecrack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) lời châm biếm tế nhị; nói dí dỏm.
He made a wisecrack during the serious meeting.
Her wisecrack made the whole class laugh.