Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của withholdđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fee was withheld until next month.
/wɪðˈhɛld/
withheld là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của withhold.
The fee was withheld until next month.