Nghĩa tiếng Việt
- Lấy làm vợ, cưới vợ.động từEN-VI Dict
- Lấy (làm vợ), cưới.động từEN-VI Dict
- Cưới vợ (cho người nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old story says he did wive with her.
-
They decided to wive after graduation.
-
His parents wanted to wive him well.
-
to wive with someone
lấy người nào làm vợ