TanroDictionary

wive

/ˈwɑɪv/

Anh
0

wive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy làm vợ, cưới vợ; Lấy (làm vợ), cưới; Cưới vợ (cho người nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy làm vợ, cưới vợ.động từEN-VI Dict
  2. Lấy (làm vợ), cưới.động từEN-VI Dict
  3. Cưới vợ (cho người nào).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old story says he did wive with her.

  2. They decided to wive after graduation.

  3. His parents wanted to wive him well.

  4. to wive with someone

    lấy người nào làm vợ