TanroDictionary

wolf

/wʊlf/

Anh
0

wolf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó sói; Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn; , (từ lóng) người hay chim gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó sói.danh từEN-VI Dict
  2. Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) người hay chim gái.danh từEN-VI Dict
  4. Ngốn, nuốt ngấu nghiến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wolf followed the herd at night.

  2. The wolf took the weakest prey.

  3. He acted like a wolf in the crowd.

  4. They wolf down their lunch very quickly.

  5. to wolf [down] one's food

    nuốt ngấu nghiến đồ ăn