TanroDictionary Sổ từ

wolf-cub

/ˈwʊlfˈkəb/

Anh
0

wolf-cub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó sói con; Sói con (hướng đạo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó sói con.danh từEN-VI Dict
  2. Sói con (hướng đạo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wolf-cub stayed close to its mother.

  2. The wolf-cub smiled during the game.