Nghĩa tiếng Việt
- Bạn cùng nghề; bạn đồng nghiệp; cộng tác viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My work-mate helped me fix the file.
/ˈwɜːkˈmeɪt/
work-mate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn cùng nghề; bạn đồng nghiệp; cộng tác viên.
My work-mate helped me fix the file.