TanroDictionary

work-mate

/ˈwɜːkˈmeɪt/

Anh
0

work-mate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn cùng nghề; bạn đồng nghiệp; cộng tác viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn cùng nghề; bạn đồng nghiệp; cộng tác viên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My work-mate helped me fix the file.