Nghĩa tiếng Việt
- Viết.động từEN-VI Dict
- Viết thư, giao dịch thư từ.động từEN-VI Dict
- Viết văn, viết sách.động từEN-VI Dict
- Làm thư ký.động từEN-VI Dict
- Viết, thảo ra, soạn.động từEN-VI Dict
- Điền vào; viết vào.động từEN-VI Dict
- Lộ ra.động từEN-VI Dict
- Lần ghi (vào bộ nhớ, ổ đĩa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please write your name on this paper.
-
I need to write a letter to my friend.
-
She wants to write for a living.
-
She write letters for the manager.
-
He decided to write a long novel.