TanroDictionary

yield

/jiːld/

Anh
0

yield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy... ); Lợi nhuận, lợi tức; Lợi suất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy... ).danh từEN-VI Dict
  2. Lợi nhuận, lợi tức.danh từEN-VI Dict
  3. Lợi suấtdanh từEN-VI Dict
  4. Sự cong, sự oằn.danh từEN-VI Dict
  5. Sản xuất, sản ra, mang lại.động từEN-VI Dict
  6. Sinh lợi.động từEN-VI Dict
  7. Chịu thua, chịu nhường.động từEN-VI Dict
  8. Giao, chuyển giao.động từEN-VI Dict
  9. ; (tài chính) sinh lợi.động từEN-VI Dict
  10. Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục.động từEN-VI Dict
  11. Chịu thua, chịu lép, nhường.động từEN-VI Dict
  12. Cong, oằn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farm had a high yield of corn.

  2. The farm's yield was good this season.

  3. This bond offers a higher yield.

  4. The board showed a slight yield.

  5. This field yields a lot of grain.