Nghĩa tiếng Việt
- Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy... ).danh từEN-VI Dict
- Lợi nhuận, lợi tức.danh từEN-VI Dict
- Lợi suấtdanh từEN-VI Dict
- Sự cong, sự oằn.danh từEN-VI Dict
- Sản xuất, sản ra, mang lại.động từEN-VI Dict
- Sinh lợi.động từEN-VI Dict
- Chịu thua, chịu nhường.động từEN-VI Dict
- Giao, chuyển giao.động từEN-VI Dict
- ; (tài chính) sinh lợi.động từEN-VI Dict
- Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục.động từEN-VI Dict
- Chịu thua, chịu lép, nhường.động từEN-VI Dict
- Cong, oằn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farm had a high yield of corn.
-
The farm's yield was good this season.
-
This bond offers a higher yield.
-
The board showed a slight yield.
-
This field yields a lot of grain.