Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yield.động từEN-VI Dict
- Mềm, dẻo, đàn hồi.tính từEN-VI Dict
- Mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính.tính từEN-VI Dict
- ; (tài chính) đang sinh lợi.tính từEN-VI Dict
- Cong, oằn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Yielding trees bent in the strong wind.
-
The chair has a yielding seat.
-
Her yielding answer avoided an argument.
-
The investment is yielding steady profits.
-
The old bridge has a slight yielding curve.