TanroDictionary

yielding

/ˈjiːldɪŋ/

Anh
0

yielding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yield; Mềm, dẻo, đàn hồi; Mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yield.động từEN-VI Dict
  2. Mềm, dẻo, đàn hồi.tính từEN-VI Dict
  3. Mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính.tính từEN-VI Dict
  4. ; (tài chính) đang sinh lợi.tính từEN-VI Dict
  5. Cong, oằn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Yielding trees bent in the strong wind.

  2. The chair has a yielding seat.

  3. Her yielding answer avoided an argument.

  4. The investment is yielding steady profits.

  5. The old bridge has a slight yielding curve.