Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên.tính từEN-VI Dict
- Non.tính từEN-VI Dict
- Non trẻ, trẻ tuổi.tính từEN-VI Dict
- Non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict
- Còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già.tính từEN-VI Dict
- Của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, (thuộc) thế hệ trẻ.tính từEN-VI Dict
- Con, nhỏ.tính từEN-VI Dict
- Thú con, chim con (mới đẻ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A young man is walking down the street now.
-
The gardener planted a young tree in the yard.
-
They are building a young republic together today.
-
He is still very young in mind despite his age.
-
The night is young yet, so let us dance.