TanroDictionary

young

/jʌŋ/

Anh
0

young là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên; Non; Non trẻ, trẻ tuổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên.tính từEN-VI Dict
  2. Non.tính từEN-VI Dict
  3. Non trẻ, trẻ tuổi.tính từEN-VI Dict
  4. Non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict
  5. Còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già.tính từEN-VI Dict
  6. Của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, (thuộc) thế hệ trẻ.tính từEN-VI Dict
  7. Con, nhỏ.tính từEN-VI Dict
  8. Thú con, chim con (mới đẻ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A young man is walking down the street now.

  2. The gardener planted a young tree in the yard.

  3. They are building a young republic together today.

  4. He is still very young in mind despite his age.

  5. The night is young yet, so let us dance.