Nghĩa tiếng Việt
- Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The youngster asked many simple questions.
/ˈjʌŋstə(r)/
youngster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai.
The youngster asked many simple questions.