TanroDictionary Sổ từ

youngster

/ˈjʌŋstə(r)/

Anh
0

youngster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The youngster asked many simple questions.