TanroDictionary Sổ từ

youngling

/ˈjəŋlɪŋ/

Anh
0

youngling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh niên, thiếu nữ; Thú con, chim con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh niên, thiếu nữ.danh từEN-VI Dict
  2. Thú con, chim con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The youngling watched the older children play.

  2. A youngling followed its mother closely.