Nghĩa tiếng Việt
- Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi.danh từEN-VI Dict
- Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.tính từEN-VI Dict
- Chạy ngoằn ngoèo, chạy theo đường chữ chi.động từEN-VI Dict
- Làm thành đường chữ chi, làm cho chạy ngoằn ngoèo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The zigzag played a key role.
-
The mountain path follows a zigzag pattern.
-
He will zigzag the files later.
-
zigzag road
đường chữ chi, đường ngoằn ngoèo
-
to run zigzag up the hill
chạy ngoằn ngoèo lên đồi