Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của zigzagđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car zigzagged through the narrow street.
/zˈɪɡzæɡd/
zigzagged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của zigzag.
The car zigzagged through the narrow street.