TanroDictionary

zonal

/ˈzəʊnl/

Anh
0

zonal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đới; (thuộc) khu vực; Chia thành đới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đới; (thuộc) khu vực.tính từEN-VI Dict
  2. Chia thành đới.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map shows zonal weather patterns.

  2. The teacher explained zonal differences in plants.