TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “販”

28 mục từ · Nhật → Việt/Anh

販売 はんばい

Nhật Thông dụng PHIẾN MẠI
VI
  1. sự bán hàng, tiêu thụdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. sale; sales; selling; marketingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

この商品はネットで販売している。 — Sản phẩm này được bán trên mạng.

Xem thêm 1 nghĩa →

販売員 はんばいいん

Nhật Thông dụng PHIẾN MẠI VIÊN
VI
  1. nhân viên bán hàngdanh từ
EN
  1. sales staff; salespersondanh từ

彼女はデパートで販売員をしている。 — Cô ấy làm nhân viên bán hàng ở trung tâm thương mại.

Xem thêm 1 nghĩa →

販促 はんそく

Nhật Thông dụng PHIẾN XÚC
VI
  1. (viết tắt) xúc tiến bán hàngdanh từ
EN
  1. sales promotiondanh từ
  2. clipping of 販売促進 (hanbai sokushin): sales promotiondanh từ

新商品の販促キャンペーンを行う。 — Tiến hành chiến dịch xúc tiến bán sản phẩm mới.

Xem chi tiết →

販路 はんろ

Nhật PHÁN LỘ
VI
  1. thị trường, đầu radanh từ
EN
  1. market (for goods, services, etc.); outlet (for selling); openingdanh từ
  2. sales channel / outletdanh từ

海外に販路を拡大した。 — Chúng tôi đã mở rộng đầu ra ra nước ngoài.

Xem chi tiết →

販売 はんばいする

Nhật Ít dùng
EN
  1. sellđộng từ

電気の場合は、全てのお客様が電気を販売するだけで利益を得られるとは限りません。 — In the case of electricity, not all customers can make a profit simply by selling electricity.

Xem chi tiết →