Phân biệt từ dễ nhầm
Những cặp từ người Việt hay dùng sai nhất, giải thích ngắn gọn bằng tiếng Việt, kèm câu ví dụ, mẹo nhớ và bài tập nhỏ để tự kiểm tra.
Nhật Tiếng Nhật 15 bài
見る · 観る · 診る · 看る
Cả bốn đều đọc là みる nhưng khác nghĩa: nhìn chung, xem thưởng thức, khám bệnh và chăm sóc.
あげる · くれる · もらう
Ba động từ cho – nhận khác nhau ở hướng di chuyển của món đồ: tôi cho người khác, người khác cho tôi, hay tôi…
は · が
は nêu chủ đề và nhấn vào phần sau, が chỉ chủ ngữ và nhấn vào chính chủ ngữ đó.
に · で
に chỉ nơi tồn tại hoặc điểm đến, で chỉ nơi diễn ra hành động.
知る · 分かる
知る là biết thông tin (có được hay không), 分かる là hiểu, nắm được nội dung hoặc ý nghĩa.
会う · 見る
会う là gặp mặt, có giao tiếp với người; 見る chỉ là nhìn thấy, không nhất thiết tiếp xúc.
聞く · 聴く · 訊く
Cùng đọc きく: 聞く là nghe/hỏi nói chung, 聴く là lắng nghe chăm chú, 訊く là hỏi để biết.
着る · 履く · かぶる
Tiếng Nhật chia động từ 'mặc' theo bộ phận cơ thể: thân trên, thân dưới/chân và đầu.
暑い · 熱い · 厚い
Cùng đọc あつい: 暑い là trời nóng, 熱い là vật nóng, 厚い là dày.
早い · 速い
早い là sớm (về thời gian), 速い là nhanh (về tốc độ).
始める · 始まる
始める là tha động từ (ai đó bắt đầu việc gì, đi với を), 始まる là tự động từ (việc gì tự bắt đầu, đi với が…
思う · 考える
思う là nghĩ, cảm thấy theo cảm tính tức thời; 考える là suy nghĩ, cân nhắc bằng lý trí.
行く · 来る
行く là đi ra xa vị trí người nói, 来る là đến gần vị trí người nói.
上手 · 得意
上手 là giỏi theo đánh giá khách quan, thường dùng khen người khác; 得意 là sở trường, tự tin, có thể nói về …
すみません · ごめんなさい · 失礼します
すみません vừa xin lỗi vừa gọi/cảm ơn, ごめんなさい là xin lỗi thân mật, 失礼します là xin phép lịch sự khi v…
Anh Tiếng Anh 12 bài
affect · effect
Affect thường là động từ (ảnh hưởng đến), effect thường là danh từ (sự ảnh hưởng, tác động). Cách dùng đúng v…
borrow · lend
Borrow là mượn (nhận về), lend là cho mượn (đưa đi). Người Việt hay nhầm vì tiếng Việt chỉ khác nhau chữ "cho…
say · tell · speak · talk
Say nhấn vào lời nói, tell là kể/bảo ai đó, speak và talk là nói chuyện. Cách dùng đúng cấu trúc của từng từ.
see · look · watch
See là nhìn thấy (tự nhiên), look là nhìn (chủ động), watch là xem, theo dõi thứ đang chuyển động. Cách dùng …
hear · listen
Hear là nghe thấy (tự nhiên), listen là lắng nghe (chủ động, cần to). Phân biệt nhanh với ví dụ và bài tập.
make · do
Make là tạo ra cái mới, do là thực hiện công việc, nhiệm vụ. Kèm danh sách cụm từ cố định hay gặp.
bring · take
Bring là mang đến chỗ người nói, take là mang đi chỗ khác. Phân biệt theo hướng di chuyển, có ví dụ và bài tậ…
fun · funny
Fun là vui, thú vị (mang lại niềm vui); funny là buồn cười, hài hước (làm ta cười). Tránh nhầm khi khen một h…
lose · loose
Lose /luːz/ là động từ (mất, thua), loose /luːs/ là tính từ (lỏng, rộng). Khác một chữ o và cách phát âm.
job · work
Job là danh từ đếm được (một công việc, nghề), work là danh từ không đếm được (công việc nói chung) và còn là…
already · yet · still
Already là đã rồi (sớm hơn dự kiến), yet là chưa/đã…chưa (phủ định, câu hỏi), still là vẫn còn. Vị trí và các…
much · many · a lot of
Many đi với danh từ đếm được, much với danh từ không đếm được, a lot of dùng được cả hai, phổ biến trong câu …