喑
Chữ Hán 喑 ÂM, ẤM, ẦM, ẪM, HĂM, HẰM, OM, ÒM, ÕM, ỒM, ỠM, UM, ÙM, VÒI
- Âm On
- イン、オン、アン
- Âm Kun
- おし、さけ.ぶ
- Nghĩa (Anh)
- to be dumb; the sobbing of infants
- Số nét
- 12
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 喑 0 từ
Chưa có từ thông dụng nào chứa chữ này.