稱
Chữ Hán 稱 XƯNG, XỨNG
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- たた.える、とな.える、あ.げる、かな.う、はか.る、ほめ.る
- Nghĩa (Anh)
- call; name; brand; address; say
- Số nét
- 14
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 稱 0 từ
Chưa có từ thông dụng nào chứa chữ này.