緣
Chữ Hán 緣
- Âm On
- エン
- Âm Kun
- ふち、へり、よる
- Nghĩa (Anh)
- hem; margin; reason; cause; karma; fate
- Số nét
- 15
- Lớp học ở Nhật
- Jinmeiyō (tên người)
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 緣 0 từ
Chưa có từ thông dụng nào chứa chữ này.