鮮
Chữ Hán 鮮 TIÊN, TIỂN
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- あざ.やか
- Nghĩa (Anh)
- fresh; vivid; clear; brilliant; Korea
- Số nét
- 17
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 鮮 13 từ
- 新鮮しんせんtươi, tươi mới
- 鮮やかあざやかrực rỡ, tươi sáng, rõ nét
- 朝鮮ちょうせんTriều Tiên
- 生鮮せいせんtươi sống
- 鮮度せんどđộ tươi
- 鮮明せんめいrõ ràng, sắc nét
- 鮮烈せんれつsống động, ấn tượng mạnh
- 鮮魚せんぎょcá tươi
- 北朝鮮きたちょうせんTriều Tiên, Bắc Triều Tiên
- 朝鮮半島ちょうせんはんとうbán đảo Triều Tiên
- 朝鮮民主主義人民共和国ちょうせんみんしゅしゅぎじんみんきょうわこくCộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
- 不鮮明ふせんめいsự mờ nhòe
- 生鮮食料品せいせんしょくりょうひんthực phẩm tươi sống