TanroDictionary Sổ từ

( )

Nhật
0

( ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: Được dùng để thay thế phiên âm ruby cho văn bản thô: đóng ngoặc cách phát âm thông thường hoặc truyền thống của chữ kanji (đôi khi các loại từ khác, v.d. katakana trong ngoặc đơn theo sau một từ tiếng Anh) mà người đọc có thể không nhất thiết phải biết đọc; Được dùng để thay thế phiên âm ruby cho văn bản thô: đóng ngoặc cách đọc được phát minh hoặc một cách phát âm mượn từ một ngôn ngữ khác, thường theo sau nhưng không nhất thiết phải là một từ kanji, để truyền đạt ý nghĩa sâu sắc hơn hoặc thứ hai của từ đó (xem 義(ぎ)訓(くん) (gikun)); Dùng để kiểm duyệt từ hoặc ký tự tục tĩu, xúc phạm hoặc nhạy cảm. Thay vào đó, một cách trang trọng để kiểm duyệt từ trong tiếng Nhật là sử dụng × hoặc ○. So sánh 自主規制 trong tiếng Nhật và x trong chữ Latinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được dùng để thay thế phiên âm ruby cho văn bản thô: đóng ngoặc cách phát âm thông thường hoặc truyền thống của chữ kanji (đôi khi các loại từ khác, v.d. katakana trong ngoặc đơn theo sau một từ tiếng Anh) mà người đọc có thể không nhất thiết phải biết đọc.punctWiktionary
  2. Được dùng để thay thế phiên âm ruby cho văn bản thô: đóng ngoặc cách đọc được phát minh hoặc một cách phát âm mượn từ một ngôn ngữ khác, thường theo sau nhưng không nhất thiết phải là một từ kanji, để truyền đạt ý nghĩa sâu sắc hơn hoặc thứ hai của từ đó (xem 義(ぎ)訓(くん) (gikun)).punctWiktionary
  3. Dùng để kiểm duyệt từ hoặc ký tự tục tĩu, xúc phạm hoặc nhạy cảm. Thay vào đó, một cách trang trọng để kiểm duyệt từ trong tiếng Nhật là sử dụng × hoặc ○. So sánh 自主規制 trong tiếng Nhật và x trong chữ Latinh.punctWiktionary
  4. Được thêm vào cuối tin nhắn, có văn bản ngắn bên trong (không bắt buộc phải thêm dấu ngoặc đơn phải), là một loại ký hiệu đánh dấu ngữ điệu.punctWiktionary
  5. Đã thêm vào cuối tin nhắn để thể hiện giọng điệu vui vẻ hoặc đùa giỡn (không bắt buộc phải thêm dấu ngoặc đơn phải),.punctWiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. Used as a plaintext fallback of ruby: encloses a regular or traditional pronunciation to kanji (sometimes other types of words, e.g. katakana in parentheses following an English word) that the readers may not necessarily know how to read.punctWiktionary
  2. Used as a plaintext fallback of ruby: encloses an invented reading or a pronunciation borrowed from another language, which follows usually but not necessarily a kanji word, to conveys the word's deeper or second meaning (see 義(ぎ)訓(くん) (gikun)).punctWiktionary
  3. Used to censor vulgar, profane or sensitive words or characters. A formal way to censor words in Japanese is using × or ○ instead. Compare 自主規制 in Japanese and x in Latin alphabet.punctWiktionary
  4. Added to the end of a message, with short text inside (the right parenthesis is optional), as a sort of tone indicator.punctWiktionary
  5. Added to the end of a message to indicate a lighthearted or joking tone (the right parenthesis is optional),.punctWiktionary

Ví dụ

  1. 檸檬(れもん)

    檸檬 (remon)

  2. 親友(ライバル)

    bạn thân (đối thủ)

  3. それは無理だ(w

    khó lắm đó =))))