Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết tắt của ishậu tốWiktionary
- Dạng viết tắt của hashậu tốWiktionary
- Dạng viết tắt của us Dùng để tạo nên dạng số nhiều cho ngôi thứ nhất ở dạng câu mệnh lệnh.hậu tốWiktionary
- Dạng viết tắt của doeshậu tốWiktionary
- Sở hữu cách, chỉ ra đối tượng đứng sau ’s thuộc sở hữu của danh từ hoặc cụm danh từ đứng trước dấu ’s.hậu tốWiktionary
- Thường dùng để chỉ nhà, địa điểm, tổ chức, thuộc sở hữu của tên riêng đó.hậu tốWiktionary
- Dùng để tạo nên dạng số nhiều của các chữ số, chữ cái, một vài dạng rút gọn và một số danh từ, thường là bởi vì nếu thiếu dấu lược (’) thì sẽ tạo ra ý nghĩa không rõ ràng hoặc khó hiểu.hậu tốWiktionary
- Dùng để tạo ra dạng số nhiều của các danh từ chỉ có một chữ s ở dạng số nhiều. Xem greengrocer’s apostrophehậu tốWiktionary
Ví dụ
-
The dog’s running after me!
-
The dog’s been chasing the mail carrier again.
-
What’s he do for a living?
-
The cat bit the dog’s tail and ran.
-
The cat bit the dog with the shaggy fur’s tail and ran.