TanroDictionary Sổ từ

两

Việt
0

两 là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng thay thế của 兩.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng thay thế của 兩chữ HánWiktionary

Cách đọc khác của 「两」

两

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng thay thế của 両 Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. chữ Hán alternative form of 両 Wiktionary

Chữ Hán trong từ

两
LẠNG, LƯỠNG, LƯỢNG On: リョウ Kun: て.る、ふたつ two; both; pair; couple; ounce 7 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗