漯
Nghĩa tiếng Việt
- chữ Hán {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}} Wiktionary
Chữ Hán trong từ
漯
LOA, LŨY, THÁP, NHOÈ
On: トウ、ルイ
Kun: –
river in northern Shandong
14 nét
Học chữ này trên Kanjiyo ↗