TanroDictionary Sổ từ

痕

Việt
0

痕 là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng Nôm của ngằn; Dạng Nôm của ngân; Dạng Nôm của ngần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng Nôm của ngằnchữ HánWiktionary
  2. Dạng Nôm của ngânchữ HánWiktionary
  3. Dạng Nôm của ngầnchữ HánWiktionary
  4. Dạng Nôm của ngấnchữ HánWiktionary
  5. Dạng Nôm của ngẩnchữ HánWiktionary

Ví dụ

  1. 痕𤖹

    ngằn lớp

  2. 痕哦

    ngân nga

  3. 𪵟撑𦝄買印痕

  4. 鐄招痕渃𣘃籠䏾𡑝

  5. 痕𢠐

    ngẩn ngơ

Cách đọc khác của 「痕」

痕

こん

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Ngấn (dấu, vết). Wiktionary
  2. danh từ Sẹo. Wiktionary
  3. danh từ Dấu, vết, lằn. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố scar (e.g. from operation, injection); trace; mark (e.g. skid marks) JMdict
  2. chữ Hán mark, foot print Wiktionary
  3. danh từ scar Wiktionary
  4. danh từ mark, stain Wiktionary

Ví dụ

  • 刀痕vết dao chém
  • 墨痕chữ thảo chấm mực

Chữ Hán trong từ

痕
NGÂN On: コン Kun: あと mark; foot print 11 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗