Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của 邊chữ HánWiktionary
Ví dụ
-
但(Đãn)以(dĩ)雲(vân)邉(biên)氷(băng)玉(ngọc)之(chi)姿(tư)(㐱(Chỉn)𥙩(lấy)蒸(chưng)姿(tư)質(chất)氷(băng)玉(ngọc)於(ở)边(bên)𩄲(mây))
边 là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng thay thế của 邊.
但(Đãn)以(dĩ)雲(vân)邉(biên)氷(băng)玉(ngọc)之(chi)姿(tư)(㐱(Chỉn)𥙩(lấy)蒸(chưng)姿(tư)質(chất)氷(băng)玉(ngọc)於(ở)边(bên)𩄲(mây))