TanroDictionary Sổ từ

電

Việt
0

電 là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng chữ Hán của điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng chữ Hán của điện.chữ HánWiktionary

Cách đọc khác của 「電」

電

Nghĩa tiếng Anh

  1. chữ Hán lightning Wiktionary
  2. chữ Hán electricity Wiktionary

Chữ Hán trong từ

電
ĐIỆN On: デン Kun: – electricity 13 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

電

でん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix lightning Wiktionary
  2. affix electricity Wiktionary
  3. affix telecommunication, telegram Wiktionary
  4. affix electric multiple-unit train Wiktionary

Chữ Hán trong từ

電
ĐIỆN On: デン Kun: – electricity 13 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗