Nghĩa tiếng Việt
- Dạng Nôm của sangchữ HánWiktionary
- Dạng Nôm của sang; Giàu sang.chữ HánWiktionary
- Dạng Nôm của sang; đi qua, băng quachữ HánWiktionary
- Dạng Nôm của sang; dùng trong sửa sangchữ HánWiktionary
Ví dụ
-
悶𢀨辰求橋, 悶𡥵辰腰𥙩
Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy