Nghĩa tiếng Việt
- Một loại bàn phím cho máy tính ra đời bởi thiết kế đầu tiên của IBM trên các máy PC/AT sau khi loại bàn phím nâng cao (enhanced keyboard) ra đời và nó thường chỉ khác loại nâng cao này ở hình thức phân bố phím.danh từWiktionary
101-key keyboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại bàn phím cho máy tính ra đời bởi thiết kế đầu tiên của IBM trên các máy PC/AT sau khi loại bàn phím nâng cao (enhanced keyboard) ra đời và nó thường chỉ khác loại nâng cao này ở hình thức phân bố phím.