TanroDictionary Sổ từ

Abel

Việt
0

Abel là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một loại nhạc cụ của người dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam; được làm bằng nứa, có độ dài khoảng 50 cm, có 3 lỗ, 2 dây đàn. Khi chơi, một trong hai dây đàn được cắn giữa hai hàm răng, dây kia nối với cần tre vót nhọn được điều khiển bởi tay phải; tay trái bấm vào các dây đàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại nhạc cụ của người dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam; được làm bằng nứa, có độ dài khoảng 50 cm, có 3 lỗ, 2 dây đàn. Khi chơi, một trong hai dây đàn được cắn giữa hai hàm răng, dây kia nối với cần tre vót nhọn được điều khiển bởi tay phải; tay trái bấm vào các dây đàn.tên riêngWiktionary

Cách đọc khác của 「Abel」

Abel

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain. Wiktionary