TanroDictionary Sổ từ

Bình Khang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ chung chỗ kỹ nữ ở.tên riêng
  2. Bình Khang là tên một phường ở kinh thành Trường An đời Đường, đây là nơi ở của các kỹ nữ.tên riêng
  3. Khai Thiên di sự.tên riêng
  4. Kiều.tên riêng
  5. Bình Khang nấn ná bấy lâu.tên riêng
  6. Yêu hoa yêu được một màu điểm trang.tên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép