Biên Hòa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; Một tỉnh cũ ở Đông Nam Bộ Việt Nam, thành lập vào năm Minh Mạng thứ 13 (1832). Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, Biên Hòa bị cắt nhượng cho Pháp cùng với Gia Định và Định Tường. Năm 1889, chia thành ba tỉnh: Biên Hòa, Bà Rịa và Thủ Dầu Một. Thời thuộc Pháp và chiến tranh Việt Nam, địa giới tỉnh nhiều lần thay đổi, chia tách và sáp nhập với các tỉnh khác: từ năm 1951 đến năm 1955 và từ năm 1960 đến năm 1961, sáp nhập với tỉnh Thủ Dầu Một thành tỉnh Thủ Biên; từ năm 1963 đến năm 1967, sáp nhập với tỉnh Bà Rịa thành tỉnh Bà Biên. Năm 1976, tỉnh sáp nhập với Bà Rịa và Long Khánh thành tỉnh Đồng Nai. Tỉnh lỵ đặt tại Biên Hòa; Một trận chiến tranh diễn ra ngày 1 tháng 11 năm 1964 tại thành phố Biên Hòa.
Nghĩa tiếng Việt
Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.tên riêngWiktionary
Một tỉnh cũ ở Đông Nam Bộ Việt Nam, thành lập vào năm Minh Mạng thứ 13 (1832). Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, Biên Hòa bị cắt nhượng cho Pháp cùng với Gia Định và Định Tường. Năm 1889, chia thành ba tỉnh: Biên Hòa, Bà Rịa và Thủ Dầu Một. Thời thuộc Pháp và chiến tranh Việt Nam, địa giới tỉnh nhiều lần thay đổi, chia tách và sáp nhập với các tỉnh khác: từ năm 1951 đến năm 1955 và từ năm 1960 đến năm 1961, sáp nhập với tỉnh Thủ Dầu Một thành tỉnh Thủ Biên; từ năm 1963 đến năm 1967, sáp nhập với tỉnh Bà Rịa thành tỉnh Bà Biên. Năm 1976, tỉnh sáp nhập với Bà Rịa và Long Khánh thành tỉnh Đồng Nai. Tỉnh lỵ đặt tại Biên Hòa.tên riêngWiktionary
Một trận chiến tranh diễn ra ngày 1 tháng 11 năm 1964 tại thành phố Biên Hòa.tên riêngWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm