TanroDictionary Sổ từ

BlackBerry

Việt
0

BlackBerry là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một thiết bị cầm tay có khả năng kết nồi không dây, truyền nhận thư điện tử, điện thoại, và các chức năng khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một thiết bị cầm tay có khả năng kết nồi không dây, truyền nhận thư điện tử, điện thoại, và các chức năng khác.tên riêngWiktionary

Cách đọc khác của 「BlackBerry」

BlackBerry

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng BlackBerry. Wiktionary