Nghĩa tiếng Việt
- (Sinh vật học) Một giống bướm sống ở châu Âu.danh từWiktionary
- Các vị nữ hoàng Ai Cập cổ đại có tên Cleopatra (Cleopatra I - Cleopatra VII)danh từWiktionary
Cleopatra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Sinh vật học) Một giống bướm sống ở châu Âu; Các vị nữ hoàng Ai Cập cổ đại có tên Cleopatra (Cleopatra I - Cleopatra VII).