TanroDictionary Sổ từ

Cleopatra

Việt
0

Cleopatra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Sinh vật học) Một giống bướm sống ở châu Âu; Các vị nữ hoàng Ai Cập cổ đại có tên Cleopatra (Cleopatra I - Cleopatra VII).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Sinh vật học) Một giống bướm sống ở châu Âu.danh từWiktionary
  2. Các vị nữ hoàng Ai Cập cổ đại có tên Cleopatra (Cleopatra I - Cleopatra VII)danh từWiktionary