Nghĩa tiếng Việt
- Bịa đặt (câu chuyện, lý do), vạch ra (kế hoạch).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to cook up an excuse for being late to the meeting.
/kʊk ʌp/
Cook up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bịa đặt (câu chuyện, lý do), vạch ra (kế hoạch).
He tried to cook up an excuse for being late to the meeting.