Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/58
- c /ˈsi/ 100.
- ca /siː/ Dạng viết khác của ca..
- cab /kæb/ Xe tắc xi; xe ngựa thuê.
- cabal /kəˈbæl/ Âm mưu.
- cabala /kəˈbɑːlə/ Cabbala.
- cabalism /ˈkæbəˌlɪzəm/ Cách học pháp thuật; cách luyện phù chú.
- cabalist /kəˈbɑːlɪst/ Xem cabala
- cabalistic /ˌkæbəˈlɪstɪk/ Cabbalistic.
- cabalistically /ˌkæbəˈlɪstɪkəlli/ Xem cabalistic
- caballer /kəˈbælər/ Người âm mưu, người mưu đồ.
- caballero /ˌkæbəˈlɛrˌoʊ/ Hiệp sĩ Tây Ban Nha.
- cabana /kəˈbænjə/ Cái nhà nhỏ.
- cabaret /ˈkæbəreɪ/ Quán rượu Pháp.
- cabbage /ˈkæbɪdʒ/ Cải bắp.
- cabbages Số nhiều của cabbage
- cabbala /kəˈbɑːlə/ Phép thần thông, pháp thuật.
- cabbalism /ˈkæbələzəm/ Cách học pháp thuật; cách luyện phù chú.
- cabbalistic /ˌkæbəˈlɪstɪk/ Phép thần thông, pháp thuật.
- cabbed Quá khứ và phân từ quá khứ của cab
- cabbing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cab.
- cabby /ˈkæbi/ Người lái tắc xi; người đánh xe ngựa.
- caber /ˈkeɪbə(r)/ Sào, lao.
- cabin /ˈkæbɪn/ Cabin, buồng ngủ.
- cabinet /ˈkæbɪnət/ Tủ.
- cabio Cá móp, cá lớp.
- cable /ˈkeɪbl/ Dây cáp.
- cabled /kˈeɪbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cable
- cablegram /ˈkeɪbəlˌɡræm/ Bức điện xuyên đại dương; điện tín, cáp.
- cablerailway Đường sắt cho toa cáp.
- cables /ˈkeɪbəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cable
- cabling /ˈkeɪblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cable.
- cabman /ˈkæbmən/ Người lái tăc xi; người đánh xe ngựa thuê.
- cabmen /ˈkæbmən/ Số nhiều của cabman
- cabob /ˈkæbəb/ Chả nướng.
- cabochon /ˈkæbəˌʃɑːn/ Ngọc mài tròn.
- caboodle /kəˈbuːdl/ Bọn, lũ, lô, mớ.
- caboodles Số nhiều của caboodle
- caboose /kəˈbuːs/ Bếp trên boong.
- cabotage /ˈkæbəˌtɑːʒ/ Sự buôn bán dọc theo bờ biển.
- cabriole /ˈkæbriˌoʊl/ Bước nhảy ba lê đùi chạm nhau.
- cabriolet /ˈkæbriəʊleɪ/ Xe độc mã.
- cabs /kæbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cab
- cacao /kəˈkaʊ/ Cacao-tree.
- cachalot /ˈkæʃəˌlɑːt/ Cá nhà táng.
- cachalote Dạng thay thế của cachalot.
- cachalotes /ˈkæʃəˌlɑːts/ Số nhiều của cachalote
- cache /kæʃ/ Nơi giấu, nơi trữ.
- cached /kˈæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cache
- caches /ˈkæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cache
- cachet /ˈkæʃeɪ/ Dấu đặc biệt, nét đặc sắc.
- cachetic /kəˈʃetɪk/ Suy mòn.
- cachexy /ˈkætʃɪksi/ Bệnh suy mòn.
- caching Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cache.
- cachinnate /ˈkækəˌneɪt/ Cười rộ, cười vang.
- cachinnation /ˌkækəˈneɪʃən/ Tiếng cười rộ, tiếng cười vang.
- cachinnator /ˈkækəˌneɪtə/ Xem cachinnate
- cachou /kæˈʃuː/ Kẹo caosu.
- cachucha /kəhˈjuːtʃə/ Điệu vũ casusa.
- cacique /kəˈsik/ Tù trưởng.
- cack /kæk/ Giày không gót.
- cackle /ˈkækl/ Tiếng gà cục tác.
- cackled Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cackle
- cackles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cackle
- cackling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cackle.
- cacodaemon Xem cacodemon
- cacodemon /ˌkækəˈdimən/ Quỷ ác.
- cacodemonic /ˌkækəˈdimənɪk/ Thuộc qủy ác.
- cacodylate /kəˈkɑːdəˌlaɪt/ Cacođylat.
- cacodylic /ˌkækəˈdɪlɪk/ Thuộc cacođin.
- cacogenesis /ˌkækəˈdʒiːnsənz/ Sự thoái hoá giống.
- cacogenic /ˌkækəˈdʒɛnɪk/ Thoái hoá về giống.
- cacogenics /ˌkækəˈdʒɛnɪks/ Sự nghiên cứu thoái hoá về giống.
- cacography /kæˈkɑːɡrəfi/ Sự viết tồi, sự đọc tồi.
- cacology /kəˈkɒlədʒi/ Sự chọn từ tồi.
- cacophonous /kəˈkɒfənəs/ Nghe chối tai.
- cacophonously /kæˈkɑːfənəsli/ Xem cacophonous
- cacophony /kəˈkɒfəni/ Tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai.
- cactaceous /ˌkæktəˈsiːəs/ Họ xương rồng.
- cacti /ˈkæktaɪ/ Cây xương rồng.
- cactoid /ˈkækˌtɔɪd/ Cactoit.
- cactus /ˈkæktəs/ Cây xương rồng.
- caculus Giải tích.
- cacuminal /kæˈkjuːmənəl/ Uốn lưỡi.
- cad /kæd/ Đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh.
- cadastral /kəˈdæstrəl/ Địa chính.
- cadaver /kəˈdævə(r)/ Xác chết, tử thi.
- cadaveric /kəˈdævɜːɪk/ xác chết.
- cadaverous /kəˈdævərəs/ Trông như xác chết.
- cadaverously /kəˈdævrəsli/ Xem cadaverous
- cadaverousness /kəˈdævərəsnəs/ Vẻ như xác chết.
- caddie /ˈkædi/ Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng.
- caddish /ˈkædɪʃ/ Vô giáo dục, vô lại, đểu cáng.
- caddishly /ˈkædɪʃli/ Xem cad
- caddishness /ˈkædɪʃnəs/ Tính mất dạy; tính vô lại, tính đểu cáng.
- caddo /ˈkæˌdoʊ/ Người Cát-đô.
- caddy /ˈkædi/ Hộp trà tea caddy).
- cadence /ˈkeɪdns/ Nhịp, phách.
- cadenced /ˈkeɪdənkt/ Có nhịp điệu.
- cadency /ˈkeɪdəntsi/ Ngành thứ, chi thứ.
- cadenza /kəˈdenzə/ Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.
- cadet /kəˈdet/ Con thứ.
- cadetship /kəˈdɛtˌʃɪp/ Xem cadet
- cadette /kəˈdɛt/ Nữ nhân viên.
- cadge /kædʒ/ Đi lang thang ăn xin; xin xỏ.
- cadged /kˈædʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cadge
- cadger /ˈkædʒə(r)/ Kẻ ăn xin, kẻ ăn mày.
- cadgers Số nhiều của cadger
- cadges /ˈkædz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cadge
- cadging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cadge.
- cadi /kˈædi/ Pháp quan.
- cadis /ˈkeɪdɪs/ Số nhiều của cadi
- cadmic /ˈkædmɪk/ Xem cadmium
- cadmium /ˈkædmiəm/ Catmi.
- cadre /ˈkɑːdə(r)/ Khung, sườn.
- caducean /kəˈduːsən/ Thuộc y hiệu.
- caduceus /kəˈduːsiəs/ Y hiệu.
- caducibranchiate /kəˌdjuːsəˈbreɪʃəˌneɪ/ Có mang rụng sớm.
- caducity /kəˈduːsəti/ Thời kỳ già cỗi.
- caducous /kəˈduːkəs/ Già cỗi, suy nhược.
- caeca /ˈsiːkə/ Ruột tịt.
- caecal /ˈsiːkəl/ Thuộc ruột thịt; manh tràng; nhánh cụt.
- caecium Xezi.
- caecum /ˈsiːkəm/ Ruột tịt, manh tràng.
- caelum /ˈsiːləm/ Chòm sao Điêu Cụ.
- caenogenesis /ˌkenəˈdʒəʊnɪsɪz/ Sự phát sinh tính mới; sự phát triển thích nghi chuyển tiếp.
- caesalpiniaceous /ˌkiːsəpləˈniːsiːz/ họ vang.
- caesar /ˈsizɜː/ Đệ nhị chấp chính quan La Mã.
- caesarean /sɪˈzeəriən/ Xem Caesarean section
- caesarism /ˈsizəˌrɪzəm/ Chế độ độc tài quân sự.
- caesio Cá chàm.
- caesious /ˈkeɪsiːəs/ Xanh lơ; lục xám.
- caesium /ˈsiːziəm/ Xezi.
- caespitose /ˈsɛspəˌtoʊs/ Mọc cụm, mọc thành bụi.
- caesura /siˈzjʊərə/ Sự ngắt giọng.
- caesural /ˈkeʒəəl/ Xem caesura
- caesuric /keɪˈjuːrɪk/ Xem caesura
- cafard /ˈkæfəd/ Nổi u sầu.
- cafe /ˈkæfeɪ/ Xem café
- cafes /ˌkæˈfeɪz/ Số nhiều của cafe
- cafeteria /ˌkæfəˈtɪəriə/ Quán ăn tự phục vụ.
- caffein Dạng viết khác của caffeine
- caffeinated /ˈkæfɪneɪtɪd/ Xem caffeine
- caffeine /ˈkæfiːn/ Cafêin.
- caffeins /ˈkæfaɪnz/ Số nhiều của caffein
- caftan /ˈkæfˌtæn/ Áo captan.
- cag /ˈkæɡ/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Church of Almigh…
- cage /keɪdʒ/ Lồng, chuồng, cũi.
- caged /keɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cage
- cages /kˈeɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cage
- cagey /ˈkeɪdʒi/ , kín đáo, không cởi mở