Nghĩa tiếng Việt
- Sự việc bất ngờ (thường gây khó khăn), quả bóng xoáy.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Life threw me a curveball when I lost my job suddenly.
/curveball/
Curveball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự việc bất ngờ (thường gây khó khăn), quả bóng xoáy.
Life threw me a curveball when I lost my job suddenly.