TanroDictionary Sổ từ

Curveball

/curveball/

Anh
0

Curveball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự việc bất ngờ (thường gây khó khăn), quả bóng xoáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự việc bất ngờ (thường gây khó khăn), quả bóng xoáy.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Life threw me a curveball when I lost my job suddenly.