Nghĩa tiếng Việt
- Một hệ thống quản lý nội dung mã nguồn mở viết bằng ngôn ngữ lập trình Visual Basic .NET trên nền tảng ASP.NET.tên riêngWiktionary
DotNetNuke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hệ thống quản lý nội dung mã nguồn mở viết bằng ngôn ngữ lập trình Visual Basic .NET trên nền tảng ASP.NET.