TanroDictionary Sổ từ

GNP

Anh
0

GNP là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross national product (“tổng sản phẩm quốc gia”).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross national product (“tổng sản phẩm quốc gia”).danh từWiktionary

Cách đọc khác của 「GNP」

GNP

ジーエヌピー

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of 国民総生産 (kokumin sōseisan, “gross national product”); GNP Wiktionary