GNP
ジーエヌピーNghĩa tiếng Anh
- danh từ synonym of 国民総生産 (kokumin sōseisan, “gross national product”); GNP Wiktionary
GNP là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross national product (“tổng sản phẩm quốc gia”).