Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Human Rights Watch (“Tổ chức Theo dõi Nhân quyền”).tên riêngWiktionary
HRW là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Human Rights Watch (“Tổ chức Theo dõi Nhân quyền”).