Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ xuất chúng nhưng kiêu ngạo; người tài giỏi xuất sắc.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She's a hotshot lawyer known for winning difficult cases.
/ˈhɒtʃɒt/
Hotshot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ xuất chúng nhưng kiêu ngạo; người tài giỏi xuất sắc.
She's a hotshot lawyer known for winning difficult cases.