Nghĩa tiếng Việt
- Rơi vào lối mòn; bế tắc trong công việc/cuộc sống.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She feels like she's in a rut at her current job.
/ɪn eɪ rʌt/
In a rut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rơi vào lối mòn; bế tắc trong công việc/cuộc sống.
She feels like she's in a rut at her current job.