Nghĩa tiếng Việt
- Tăng tốc; làm việc với cường độ cao.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the meeting, the team kicked into high gear and started implementing the new plan.
/ɪn haɪ ɡɪə(r)/
In high gear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng tốc; làm việc với cường độ cao.
After the meeting, the team kicked into high gear and started implementing the new plan.