Nghĩa tiếng Việt
- Về lâu về dài, rốt cuộc thì.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cutting corners might save money now, but in the long run, it could cost more.
/ɪn ðə lɒŋ rʌn/
In the long run là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về lâu về dài, rốt cuộc thì.
Cutting corners might save money now, but in the long run, it could cost more.