TanroDictionary Sổ từ

In the loop

/ɪn ðə luːp/

Anh
0

In the loop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được cập nhật thông tin, nắm rõ tình hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được cập nhật thông tin, nắm rõ tình hình.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to stay in the loop about the project's progress.