Nghĩa tiếng Việt
- Được cập nhật thông tin, nắm rõ tình hình.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to stay in the loop about the project's progress.
/ɪn ðə luːp/
In the loop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được cập nhật thông tin, nắm rõ tình hình.
I need to stay in the loop about the project's progress.