Nghĩa tiếng Việt
- Tháng Nămtên riêngEN-VI Dict
- Tháng năm.tên riêngWiktionary
- Tuổi thanh xuân.tên riêngWiktionary
- Những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học Căm-brít).tên riêngWiktionary
- Những cuộc đua thuyền tháng năm.tên riêngWiktionary
- Cây táo gai.tên riêngWiktionary
Ví dụ
-
The weather feels lovely during May.
-
in the May of life
đang tuổi thanh xuân, đang thời trai trẻ