TanroDictionary Sổ từ

maya

/ˈmɑːjə/

Anh
0

maya là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thế giới vật chất tri giác được (Ấn Độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế giới vật chất tri giác được (Ấn Độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Maya can make life seem unreal.