Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của New Economic Policy (“Chính sách kinh tế mới”).tên riêngWiktionary
NEP là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của New Economic Policy (“Chính sách kinh tế mới”).