Nghĩa tiếng Việt
- một quốc gia của Nam Á, nằm giữa Trung Quốc và Ấn Độ; tên chính thức: Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nepal; thủ đô và thành phố lớn nhất: Kathmandu.tên riêngWiktionary
Ví dụ
-
The Newa script, also known as Nepaalalipi in Nepal and as Newar in English-speaking countries, is a Brahmi-based script that dates to the tenth century ce.